Đặt tên con gái sinh năm 2018, sinh năm 2018 đặt tên nào hay?

Đặt tên cho con là một việc làm đang được rất nhiều các bậc cha mẹ coi trọng. Cái tên sẽ theo con bạn theo suốt cuộc đời và nó là một điểm khởi đầu cho tương lai của các bé về sau.

Nếu bạn sắp có một bé gái sinh năm 2018 hoặc dự tính sẽ sinh một bé gái vào năm 2018 – Mậu Tuất thì hãy tham khảo bài viết Đặt tên con gái sinh năm 2018 sau đây.

1. Những lỗi cần tránh khi đặt tên con gái sinh năm 2018

dat-ten-con-gai-sinh-nam-2018

Đặt tên con gái sinh năm 2018

Khi đặt tên cho con gái, các bậc cha mẹ nên tránh những điều sau:

– Tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh.

– Tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa.

– Tên bé khó phân biệt nam nữ: Xuân Thủy, Xuân Quỳnh…

– Không nên đặt tên tuyệt đối quá: Trạng Nguyên, Diễm Lệ, Mỹ Nhân… sẽ tạo thành gánh nặng cả đời cho con và sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.

– Tên theo dạng cảm xúc: Vui, Buồn, …

2. Tên cho bé gái sinh 2018 – tuổi Mậu Tuất hay và ý nghĩa nhất

Danh sách 265 tên hay và ý nghĩa cho các bé gái sinh năm 2018. Hãy cùng xem và chọn cho bé nhà mình một cái tên hay và đẹp nhất nhé !

  1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.
  2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu.
  3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  4. Trung Anh: trung thực, anh minh.
  5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh.
  6. Vàng Anh: tên một loài chim.
  7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè.
  8. Lệ Băng: một khối băng đẹp.
  9. Tuyết Băng: băng giá.
  10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.
  11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh.
  12. Bảo Bình: bức bình phong quý.
  13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn.
  14. Sơn Ca: con chim hót hay.
  15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng.
  16. Bảo Châu: hạt ngọc quý.
  17. Ly Châu: viên ngọc quý.
  18. Minh Châu: viên ngọc sáng.
  19. Hương Chi: cành thơm.
  20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau.
  21. Liên Chi: cành sen.
  22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm.
  23. Mai Chi: cành mai.
  24. Phương Chi: cành hoa thơm.
  25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh.
  26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy.
  27. Hạc Cúc: tên một loài hoa.
  28. Nhật Dạ: ngày đêm.
  29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao.
  30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ.
  31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu.
  32. Vinh Diệu: vinh dự.
  33. Thụy Du: đi trong mơ.
  34. Vân Du: Rong chơi trong mây.
  35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh.
  36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều.
  37. Từ Dung: dung mạo hiền từ.
  38. Thiên Duyên: duyên trời.
  39. Hải Dương: đại dương mênh mông.
  40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời.
  41. Thùy Dương: cây thùy dương.
  42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên.
  43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh.
  44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp.
  45. Trúc Đào: tên một loài hoa.
  46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ.
  47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu.
  48. Hồng Giang: dòng sông đỏ.
  49. Hương Giang: dòng sông Hương.
  50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.
  51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa.
  52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp.
  53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý.
  54. Hoàng Hà: sông vàng.
  55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng.
  56. Ngân Hà: dải ngân hà.
  57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc.
  58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.
  59. Việt Hà: sông nước Việt Nam.
  60. An Hạ: mùa hè bình yên.
  61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ.
  62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ.
  63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh.
  64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình.
  65. Thanh Hằng: trăng xanh.
  66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu.
  67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na.
  68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng.
  69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa.
  70. Kim Hoa: hoa bằng vàng.
  71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng.
  72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ.
  73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng.
  74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ.
  75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen.
  76. Đinh Hương: một loài hoa thơm.
  77. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm.
  78. Thanh Hương: hương thơm trong sạch.
  79. Liên Hương: sen thơm.
  80. Giao Hưởng: bản hòa tấu.
  81. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh.
  82. An Khê: địa danh ở miền Trung.
  83. Song Kê: hai dòng suối.
  84. Mai Khôi: ngọc tốt.
  85. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc.
  86. Thục Khuê: tên một loại ngọc.
  87. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng.
  88. Vành Khuyên: tên loài chim.
  89. Bạch Kim: vàng trắng.
  90. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ.
  91. Thiên Kim: nghìn lạng vàng.
  92. Bích Lam: viên ngọc màu lam.
  93. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.
  94. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm.
  95. Song Lam: màu xanh sóng đôi.
  96. Thiên Lam: màu lam của trời.
  97. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ.
  98. Bảo Lan: hoa lan quý.
  99. Hoàng Lan: hoa lan vàng.

    dat-ten-con-sinh-nam-2018

    Đặt tên con sinh năm 2018

  100. Linh Lan: tên một loài hoa.
  101. Mai Lan: hoa mai và hoa lan.
  102. Ngọc Lan: hoa ngọc lan.
  103. Phong Lan: hoa phong lan.
  104. Tuyết Lan: lan trên tuyết.
  105. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước.
  106. Trúc Lâm: rừng trúc.
  107. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ.
  108. Tùng Lâm: rừng tùng.
  109. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt.
  110. Nhật Lệ: tên một dòng sông.
  111. Bạch Liên: sen trắng.
  112. Hồng Liên: sen hồng.
  113. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu.
  114. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình.
  115. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ.
  116. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước.
  117. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng.
  118. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng.
  119. Hương Ly: hương thơm quyến rũ.
  120. Lưu Ly: một loài hoa đẹp.
  121. Tú Ly: khả ái.
  122. Bạch Mai: hoa mai trắng.
  123. Ban Mai: bình minh.
  124. Chi Mai: cành mai.
  125. Hồng Mai: hoa mai đỏ.
  126. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc.
  127. Nhật Mai: hoa mai ban ngày.
  128. Thanh Mai: quả mơ xanh.
  129. Yên Mai: hoa mai đẹp.
  130. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ.
  131. Hoạ Mi: chim họa mi.
  132. Hải Miên: giấc ngủ của biển.
  133. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.
  134. Bình Minh: buổi sáng sớm.
  135. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu.
  136. Trà My: một loài hoa đẹp.
  137. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp.
  138. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời.
  139. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái.
  140. Hằng Nga: chị Hằng.
  141. Thiên Nga: chim thiên nga.
  142. Tố Nga: người con gái đẹp.
  143. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.
  144. Kim Ngân: vàng bạc.
  145. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm.
  146. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho.
  147. Thảo Nghi: phong cách của cỏ.
  148. Bảo Ngọc: ngọc quý.
  149. Bích Ngọc: ngọc xanh.
  150. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp.
  151. Kim Ngọc: ngọc và vàng.
  152. Minh Ngọc: ngọc sáng.
  153. Thi Ngôn: lời thơ đẹp.
  154. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi.
  155. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh.
  156. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng.
  157. Dạ Nguyệt: ánh trăng.
  158. Minh Nguyệt: trăng sáng.
  159. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước.
  160. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ.
  161. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa.
  162. Phi Nhạn: cánh nhạn bay.
  163. Mỹ Nhân: người đẹp.
  164. Gia Nhi: bé cưng của gia đình.
  165. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình.
  166. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ.
  167. Thảo Nhi: người con hiếu thảo.
  168. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ.
  169. Uyên Nhi: bé xinh đẹp.
  170. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ.
  171. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu.
  172. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại.
  173. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền.
  174. Thu Nhiên: mùa thu thư thái.
  175. Hạnh Nhơn: đức hạnh.
  176. Hoàng Oanh: chim oanh vàng.
  177. Kim Oanh: chim oanh vàng.
  178. Lâm Oanh: chim oanh của rừng.
  179. Song Oanh: hai con chim oanh.
  180. Vân Phi: mây bay.
  181. Thu Phong: gió mùa thu.
  182. Hải Phương: hương thơm của biển.
  183. Hoài Phương: nhớ về phương xa.
  184. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa.
  185. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm.
  186. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch.
  187. Vân Phương: vẻ đẹp của mây.
  188. Nhật Phương: hoa của mặt trời.
  189. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc.
  190. Nguyệt Quế: một loài hoa.
  191. Kim Quyên: chim quyên vàng.
  192. Lệ Quyên: chim quyên đẹp.
  193. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng.
  194. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm.
  195. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh.
  196. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh.
  197. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ.
  198. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc.
  199. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn.

    dat-ten-cho-con-gai-sinh-nam-2018

    Đặt tên cho con gái sinh năm 2018

  200. Trúc Quỳnh: Hoa trúc quỳnh.
  201. Bảo Sam: con Sam quý.
  202. Linh San: Hoa linh san.
  203. Băng Tâm: Tâm hồn trong sáng, tinh khiết.
  204. Đan Tâm: Tâm hồn luôn son sắt.
  205. Khải Tâm: Tâm hồn khai sáng.
  206. Minh Tâm: Tâm hồn luôn trong sáng.
  207. Phương Tâm: Tấm lòng đức hạnh.
  208. Thục Tâm: Trái tim dịu dàng, nhân hậu.
  209. Tố Tâm: người con gái có tâm hồn đẹp, thanh cao.
  210. Tuyết Tâm: Tâm hồn trong trắng.
  211. Đan Thanh: Nét vẽ đẹp.
  212. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục.
  213. Hà Thanh: trong như nước.
  214. Thiên Thanh: bầu trời xanh.
  215. Anh Thảo: hoa anh thảo.
  216. Cam Thảo: Cỏ ngọt.
  217. Diễm Thảo: loài cỏ hoang dã, rất đẹp.
  218. Hồng Bạch Thảo: cỏ hồng bạch thảo.
  219. Nguyên Thảo: có dại mọc khắp cánh đồng.
  220. Như Thảo: Tấm lòng tốt, thảo hiền.
  221. Phương Thảo: Cỏ thơm.
  222. Thanh Thảo: cỏ xanh.
  223. Ngọc Thi: vần thơ ngọc.
  224. Thanh Thiện: Bầu trời xanh.
  225. Bảo Thoa: cây trâm quý.
  226. Bích Thoa: Cây trâm màu ngọc bích.
  227. Lệ Thu: mùa thu đẹp.
  228. Quế Thu: Mùa thu thơm ngọt.
  229. Thanh Thu: mùa thu xanh.
  230. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu.
  231. Phương Thùy: thùy mị, nết na.
  232. Thanh Thủy: trong xanh như nước.
  233. Thu Thủy: nước mùa thu.
  234. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp.
  235. Hoàng Thư: quyển sách vàng.
  236. Thiên Thư: sách trời.
  237. Minh Thương: tình cảm, trí tuệ.
  238. Cát Tiên: may mắn.
  239. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ.
  240. Thủy Tiên: hoa thủy tiên.
  241. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa.
  242. Hạnh Trang: Người con gái đoan trang, tiết hạnh.
  243. Huyền Trang: người con gái bí ẩn, đoan trang.
  244. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho.
  245. Vân Trang: dáng dấp như mây.
  246. Yến Trang: dáng dấp như chim én.
  247. Đông Trà: hoa trà mùa đông.
  248. Bảo Trâm: cây trâm quý.
  249. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp.
  250. Quỳnh Trâm: tên một loài hoa tuyệt đẹp.
  251. Bảo Trân: vật quý.
  252. Lan Trúc: hoa lan trúc.
  253. Kim Tuyến: sợi chỉ vàng.
  254. Cát Tường: luôn luôn may mắn.
  255. Lâm Uyên: nơi sâu thẳm trong khu rừng.
  256. Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu.
  257. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết.
  258. Thùy Vân: đám mâu phiêu bồng.
  259. Bảo Vy: vi diệu, quý giá.
  260. Tường Vy: hoa hồng dại.
  261. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân.
  262. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp.
  263. Ngọc Yến: loài chim quý.
  264. Bảo Yến: chim yến quý.

Hy vọng cách đặt tên cho con gái sinh năm 2018 trong bài viết này sẽ mang đến cho các bậc cha mẹ những cái tên hay và ý nghĩa nhất cho bé yêu sắp chào đời trong năm 2018 này. Chắc chắn những cái tên hay cho bé gái này sẽ cực kỳ hay dễ gọi dễ nghe và giúp bé gặp nhiều may mắn trong cuộc sống sau này.

Từ khóa tìm kiếm: Đặt tên con sinh năm 2018Dat ten con sinh nam 2018Sinh năm 2018 đặt tên nào haySinh nam 2018 dat ten hayTên hay cho bé sinh năm 2018Ten hay cho be sinh nam 2018Đặt tên bé gái sinh năm 2018dat ten be gai sinh nam 2018Bé gái sinh năm 2018 đặt tên gì hayBe gai sinh nam 2018 dat ten gi hayBé gái sinh năm 2018 đặt tên gì ý nghĩaBe gai sinh nam 2018 dat ten gi y nghiaĐặt tên con gái sinh năm 2018dat ten con gai sinh nam 2018

About VDO Quyên

Yêu thích công nghệ, thích tìm hiểu các kiến thức liên quan đến website: thiết kế website, SEO, Marketing online.


Giải Trí liên quan

Hotline tư vấn miễn phí