Tổng quan một vài thuật ngữ trong quảng cáo Google Ads – Phần 2

Trong bài viết trước, chúng ta đã cùng tìm hiểu một vài thuật ngữ trong google ads. Bài viết này, chúng tôi sẽ bổ sung và cung cấp thêm cho các bạn những thuật ngữ khác liên quan đến quảng cáo google ads. Đây là những thuật ngữ liên quan trực tiếp đến việc quảng cáo của bạn. (Bạn có thể xem thêm các thuật ngữ khác tại đây)

Tìm hiểu thêm một số thuật ngữ trong quảng cáo google ads

Tìm hiểu thêm một số thuật ngữ trong quảng cáo google ads

Sơ lược về thuật ngữ quảng cáo google ads

Quảng cáo google ads là thuật ngữ chỉ các loại quảng cáo từ khóa được cung cấp bởi dịch vụ của Google. Quảng cáo này giúp cung cấp cho người dùng những thứ hạng tìm kiếm và các vị trí hiển thị tốt nhất, dễ dàng tiếp cận được nhiều người dùng nhất. Loại này ưu tiên cho những người có nhu cầu trong việc quảng bá sản phẩm, thương hiệu, điều dĩ nhiên là muốn được nhiều người biết đến họ phải trả cho Google những khoản phí theo quy định.

Các thuật ngữ trong quảng cáo google ads

Thuật ngữ thông số thống kê trong quảng cáo Google ads

Trong các mẫu báo cáo thống kê của loại quảng cáo này, người dùng thường thấy các thông số hiển thị nhưng chưa thực sự hiểu nó là gì. Những thông số thường gặp như:

  • Impressions: đây là thuật ngữ cung cấp các thông số về số quảng cáo được hiển thị để tiếp cận đến với người dùng. Thông số này được tính cho mỗi lần quảng cáo xuất hiện khi có lượt tìm kiếm trên công cụ Google hoặc họ vào trang website mà bạn đang đặt quảng cáo.
  • Frequency: đây là mức trung bình 1 người tiếp cận được số lần hiển thị của quảng cáo.
  • Reach: Thuật ngữ chỉ lượng người tiếp cận được từ một quảng cáo cụ thể nào người dùng đang theo dõi.
  • CPM: Thuật ngữ mô tả cách trả phí của người làm quảng cáo. Hình thức này, người dùng phải trả phí cho mỗi 1000 lần quảng cáo google ads hiển thị.
  •  CPC: r là cách thức người làm quảng cáo trả phí khi có mỗi lần khách hàng click vào quảng cáo.
  • CTR: Đây là tỷ lệ nhấp chuột, nó được tính bằng thương số giữa số lần nhấp chuột trên số lần mà quảng cáo hiển thị.
  • Conversion: là lượng chuyển đổi, mục này người làm quảng cáo đều mong muốn. Nó thể hiện cho việc khách hàng vào tương tác trong trang đích của bạn, nó đem lại tỷ lệ mua hàng và sử dụng sản phẩm cao.
  • Ad rank: Thuật ngữ về chỉ số đánh giá chất lượng một trang web do google tính để xếp hạng và tìm vị trí thích hợp cho quảng cáo của trang đó.
Các thuật ngữ vè thông số trong quảng cáo google ads

Các thuật ngữ vè thông số trong quảng cáo google ads

Thuật ngữ khác trong tài khoản quảng cáo google ads

Ở phần trước, chúng ta đã tìm hiểu một số thuật ngữ cơ bản trong phần này. Bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số thuật ngữ liên quan khác như:

  • Mạng hiển thị: Google cung cấp rất nhiều các mạng hiển thị khác nhau như: google, zing, youtube, mail,.. các mạng này hoạt động rất mạnh mẽ. Đó đều là những website lớn cung cấp cho người dùng vô vần cách hiển thị và tìm kiếm thông tin lớn.
  • Nhắm mục tiêu theo vị trí: Thuật ngữ chỉ tính năng mà công cụ google ads cung cấp cho người dùng như: chọn vị trí khách hàng mục tiêu để khách hàng ở vùng đó nhìn thấy được quảng cáo.

Trên đây, Webmax đã bổ sung thêm một số thuật ngữ thường gặp khác trong quảng cáo google ads. Với những thông tin này, hi vọng các bạn có thể hiểu rõ hơn và sử dụng hiệu quả công cụ quảng cáo này.

Xem thêm: Dich vu thiet ke website noi that gia re


Kiến Thức liên quan

Hotline tư vấn miễn phí